mê ly

Học thuật
Thân thiện
mê ly

Khúc nhạc mê ly vang lên trong căn phòng ấm cúng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Làm cho say mê, đắm đuối đến mức quên hết mọi thứ xung quanh: "Mê ly" diễn tả trạng thái bị cuốn hút, thu hút một cách mãnh liệt bởi cái đẹp, âm thanh hay một cảm xúc nào đó, khiến người ta như bị thôi miên.
    • () Mờ mịt, không rõ ràng: Trong cách dùng , từ này có thể mang nghĩa mơ hồ, khó phân biệt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Giọng hát của ấy nghe thật mê ly, khiến khán giả say đắm.
    • Khung cảnh hoàng hôn trên biển đẹp một cách mê ly.
    • Âm nhạc mê ly từ căn phòng bên cạnh vọng ra. (Cách dùng theo nghĩa : Âm nhạc mờ mịt/mơ hồ từ căn phòng bên cạnh vọng ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn chương, nghệ thuật: Từ "mê ly" thường được sử dụng trong ngữ cảnh văn học, thơ ca hoặc phê bình nghệ thuật để miêu tả vẻ đẹp hay sức hút tính chất phi thường, siêu thực.
    • điệu của nàng mang một vẻ đẹp mê ly, như đến từ cõi nào khác.
Biến thể từ liên quan
  • (động từ/tính từ): say mê, đam mê.
    • Anh ấy đọc sách.
  • Mê hoặc (tính từ/động từ): sức lôi cuốn, quyến rũ mạnh mẽ, thường theo hướng tiêu cực.
    • Lời đường mật mê hoặc.
  • Ly kỳ (tính từ): lạ lùng, hấp dẫn những tình tiết khác thường.
    • Câu chuyện ly kỳ.
Từ đồng nghĩa
  • Say đắm: đắm chìm trong cảm xúc yêu thích, ngưỡng mộ.
  • Quyến rũ: sức hấp dẫn, lôi cuốn mạnh mẽ.
  • Nồng nàn (thường cho tình cảm): mãnh liệt, thiết tha.
Từ trái nghĩa
  • Nhàm chán: không hấp dẫn, gây cảm giác chán ngán.
  • Vô vị: không thú vị, không sức lôi cuốn.
  • Rõ ràng: rành mạch, dễ nhận thấy (trái nghĩa với nghĩa "mờ mịt").
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Mê ly li (thành ngữ biến thể): nhấn mạnh mức độ say mê, đắm đuối cao hơn.
    • Tiếng đàn nghe mê ly li.
  • Đẹp mê ly: cụm từ phổ biến dùng để khen ngợi vẻ đẹp một cách đặc biệt.
    • Bộ váy ấy mặc đẹp mê ly.
mê ly

Khúc nhạc mê ly vang lên trong căn phòng ấm cúng.

  1. Nh. Mê hồn: Khúc nhạc mê ly.

Từ gần giống